harrier
UK/ˈhæɹi.ə/
US/ˈhæɹi.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
harrier nghĩa là chó săn thỏ, đoàn đi săn thỏ.
Nghĩa của harrier
Danh từ
- Chó săn thỏ.
- Số nhiều Đoàn đi săn thỏ.
- Động vật học Diều mướp.
- Kẻ quấy rầy.
- Kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá.
Dạng từ của harrier
| Số nhiều | harriers |
Họ từ của harrier
Câu hỏi thường gặp
harrier nghĩa là gì?
harrier (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ, đoàn đi săn thỏ.
harrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harrier: giọng Anh (UK) /ˈhæɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹi.ɚ/.