TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harrier

UK/ˈhæɹi.ə/ US/ˈhæɹi.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

harrier nghĩa là chó săn thỏ, đoàn đi săn thỏ.

Nghĩa của harrier

Danh từ

  1. Chó săn thỏ.
  2. Số nhiều Đoàn đi săn thỏ.
  3. Động vật học Diều mướp.
  4. Kẻ quấy rầy.
  5. Kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá.

Dạng từ của harrier

Số nhiềuharriers

Họ từ của harrier

Câu hỏi thường gặp

harrier nghĩa là gì?

harrier (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ, đoàn đi săn thỏ.

harrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harrier: giọng Anh (UK) /ˈhæɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹi.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.