TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harried

giọng máy của trình duyệt

harried nghĩa là bị quấy rầy.

Nghĩa của harried

Động từ

  1. Cảm thấy căng thẳng vì bị đòi hỏi mãi; bị quấy rầy.
    • harried reporters are frequently forced to invent what they cannot find outnhững phóng viên vị quấy rầy thường bị buộc phải bịa ra những cái mà họ không thể tìm ra

Họ từ của harried

Câu hỏi thường gặp

harried nghĩa là gì?

harried (động từ) nghĩa là bị quấy rầy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.