TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harrowing

UK/ˈhæɹəʊ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

harrowing nghĩa là làm đau đớn, làm đau khổ.

Nghĩa của harrowing

Tính từ

  1. Làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòng.
    • a harrowing storycâu chuyện đau lòng

Dạng từ của harrowing

So sánh hơnmore harrowing
So sánh nhấtmost harrowing
Số nhiềuharrowings

Câu hỏi thường gặp

harrowing nghĩa là gì?

harrowing (tính từ) nghĩa là làm đau đớn, làm đau khổ.

harrowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harrowing: giọng Anh (UK) /ˈhæɹəʊ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.