TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harrow

UK/ˈhæɹəʊ/ US/ˈhæɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

harrow nghĩa là cái bừa, bừa, làm đau đớn, làm tổn thương.

Nghĩa của harrow

Danh từ

  1. Cái bừa.

Ngoại động từ

  1. Bừa (ruộng...).
  2. Nghĩa bóng Làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ.
    • to harrow someone's feelingslàm đau lòng ai

Dạng từ của harrow

Số nhiềuharrows
Ngôi thứ ba số ítharrows
Hiện tại phân từ (-ing)harrowing
Quá khứ phân từharrowed
Quá khứharrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harrow

Đồng nghĩa

Họ từ của harrow

Cụm từ, thành ngữ với harrow

  • under the harrow — (Nghĩa bóng) Lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go.

Câu hỏi thường gặp

harrow nghĩa là gì?

harrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bừa, bừa, làm đau đớn, làm tổn thương.

harrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harrow: giọng Anh (UK) /ˈhæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.