haruspication
US/hə.ˌrəs.pə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
haruspication nghĩa là La Mã sự tiên đoán (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của xúc vật tế).
Nghĩa của haruspication
Danh từ
- Sử học La Mã sự tiên đoán (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của xúc vật tế).
Dạng từ của haruspication
| Số nhiều | haruspications |
Câu hỏi thường gặp
haruspication nghĩa là gì?
haruspication (danh từ) nghĩa là La Mã sự tiên đoán (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của xúc vật tế).
haruspication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haruspication: giọng Mỹ (US) /hə.ˌrəs.pə.ˈkeɪ.ʃən/.