TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harvest

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/ US/ˈhɑɹ.vəst/ giọng máy của trình duyệt

harvest nghĩa là việc gặt, việc thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt.

Nghĩa của harvest

Danh từ

  1. Việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch.
  2. Thu hoạch, vụ gặt.
  3. Nghĩa bóng Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).

Ngoại động từ

  1. Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thu vén, dành dụm.

Dạng từ của harvest

Số nhiềuharvests
Ngôi thứ ba số ítharvests
Hiện tại phân từ (-ing)harvesting
Quá khứ phân từharvested
Quá khứharvested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harvest

Đồng nghĩa

Họ từ của harvest

Câu ví dụ với harvest

  • The weather was good for the harvest. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
  • The rice crop was harvested. Lúa đã được thu hoạch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

harvest nghĩa là gì?

harvest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc gặt, việc thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt.

harvest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harvest: giọng Anh (UK) /ˈhɑː(ɹ)vɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.vəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.