harvest
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/
US/ˈhɑɹ.vəst/
giọng máy của trình duyệt
harvest nghĩa là việc gặt, việc thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt.
Nghĩa của harvest
Danh từ
- Việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch.
- Thu hoạch, vụ gặt.
- Nghĩa bóng Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).
Ngoại động từ
- Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thu vén, dành dụm.
Dạng từ của harvest
| Số nhiều | harvests |
| Ngôi thứ ba số ít | harvests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harvesting |
| Quá khứ phân từ | harvested |
| Quá khứ | harvested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harvest
Đồng nghĩa
Họ từ của harvest
Câu ví dụ với harvest
- The weather was good for the harvest. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
- The rice crop was harvested. Lúa đã được thu hoạch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
harvest nghĩa là gì?
harvest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc gặt, việc thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt.
harvest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harvest: giọng Anh (UK) /ˈhɑː(ɹ)vɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.vəst/.