harvest-mite
US/ˈhɑːr.vəst.ˈmɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
harvest-mite nghĩa là Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester).
Nghĩa của harvest-mite
Danh từ
- Động vật học Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester).
Dạng từ của harvest-mite
| Số nhiều | harvest mites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harvest-mite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
harvest-mite nghĩa là gì?
harvest-mite (danh từ) nghĩa là Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester).
harvest-mite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harvest-mite: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.vəst.ˈmɑɪt/.