harvester
US/ˈhɑːr.vəs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
harvester nghĩa là người gặt, máy gặt.
Nghĩa của harvester
Danh từ
- Người gặt.
- Nông nghiệp Máy gặt.
- Động vật học Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug).
Dạng từ của harvester
| Số nhiều | harvesters |
Họ từ của harvester
Câu hỏi thường gặp
harvester nghĩa là gì?
harvester (danh từ) nghĩa là người gặt, máy gặt.
harvester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harvester: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.vəs.tɜː/.