TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harvester

US/ˈhɑːr.vəs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

harvester nghĩa là người gặt, máy gặt.

Nghĩa của harvester

Danh từ

  1. Người gặt.
  2. Nông nghiệp Máy gặt.
  3. Động vật học Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug).

Dạng từ của harvester

Số nhiềuharvesters

Họ từ của harvester

Câu hỏi thường gặp

harvester nghĩa là gì?

harvester (danh từ) nghĩa là người gặt, máy gặt.

harvester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harvester: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.vəs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.