TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

has to

UK/ˈhæz.tu/ US/ˈhæz.tu/ giọng máy của trình duyệt

has to nghĩa là phải, có bổn phận phải.

Nghĩa của has to

Động từ

  1. Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
    • She has to get up earlyCô ấy phải dậy sớm

Câu ví dụ với has to

  • She has to pay for the book. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
  • Tom has to be taller than me. Tom phải cao hơn tôi chứ.
  • Mary knows she has to speak French. Mary biết là cô ấy phải nói tiếng Pháp.
  • One of you has to go there. Một trong các bạn phải đi tới đó.
  • White has to make the first move. Bên trắng phải đi đầu tiên.
  • Tom has to take this call. Tom phải nhận cuộc gọi này.
  • I'm the one who has to do that. Tôi là người phải làm điều đó.
  • At least one of us has to attend. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

has to nghĩa là gì?

has to (động từ) nghĩa là phải, có bổn phận phải.

has to phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của has to: giọng Anh (UK) /ˈhæz.tu/, giọng Mỹ (US) /ˈhæz.tu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.