TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hatchback

US/ˈhæt͡ʃˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

hatchback nghĩa là Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

Nghĩa của hatchback

Danh từ

  1. Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

Dạng từ của hatchback

Số nhiềuhatchbacks

Câu hỏi thường gặp

hatchback nghĩa là gì?

hatchback (danh từ) nghĩa là Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

hatchback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hatchback: giọng Mỹ (US) /ˈhæt͡ʃˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.