hatchback
US/ˈhæt͡ʃˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
hatchback nghĩa là Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
Nghĩa của hatchback
Danh từ
- Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
Dạng từ của hatchback
| Số nhiều | hatchbacks |
Câu hỏi thường gặp
hatchback nghĩa là gì?
hatchback (danh từ) nghĩa là Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
hatchback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hatchback: giọng Mỹ (US) /ˈhæt͡ʃˌbæk/.