hatchet-face
US/ˈhæ.tʃət.ˈfeɪs/
giọng máy của trình duyệt
hatchet-face nghĩa là mặt lưỡi cày.
Nghĩa của hatchet-face
Danh từ
- Mặt lưỡi cày.
Tính từ
- Có bộ mặt lưỡi cày.
Dạng từ của hatchet-face
| Số nhiều | hatchet faces |
Câu hỏi thường gặp
hatchet-face nghĩa là gì?
hatchet-face (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt lưỡi cày.
hatchet-face phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hatchet-face: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.tʃət.ˈfeɪs/.