TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hatchet-face

US/ˈhæ.tʃət.ˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

hatchet-face nghĩa là mặt lưỡi cày.

Nghĩa của hatchet-face

Danh từ

  1. Mặt lưỡi cày.

Tính từ

  1. Có bộ mặt lưỡi cày.

Dạng từ của hatchet-face

Số nhiềuhatchet faces

Câu hỏi thường gặp

hatchet-face nghĩa là gì?

hatchet-face (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt lưỡi cày.

hatchet-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hatchet-face: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.tʃət.ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.