hatchet-faced
giọng máy của trình duyệt
hatchet-faced nghĩa là mặt lưỡi cày.
Nghĩa của hatchet-faced
Danh từ
- Mặt lưỡi cày.
Tính từ
- Có bộ mặt lưỡi cày.
Dạng từ của hatchet-faced
| So sánh hơn | more hatchet-faced |
| So sánh nhất | most hatchet-faced |
Câu hỏi thường gặp
hatchet-faced nghĩa là gì?
hatchet-faced (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt lưỡi cày.