TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hatchet-faced

giọng máy của trình duyệt

hatchet-faced nghĩa là mặt lưỡi cày.

Nghĩa của hatchet-faced

Danh từ

  1. Mặt lưỡi cày.

Tính từ

  1. Có bộ mặt lưỡi cày.

Dạng từ của hatchet-faced

So sánh hơnmore hatchet-faced
So sánh nhấtmost hatchet-faced

Câu hỏi thường gặp

hatchet-faced nghĩa là gì?

hatchet-faced (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt lưỡi cày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.