TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haulyard

giọng máy của trình duyệt

haulyard nghĩa là dây leo, jăm bông.

Nghĩa của haulyard

Danh từ

  1. Hàng hải Dây leo.
  2. Jăm bông.
    • smoked halyardjăm bông hun khói
  3. Bắp đùi (súc vật).
  4. Số nhiều Mông đít.
  5. Từ lóng Tài tử, người không chuyên nghiệp.
  6. Từ lóng Diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor).

Câu hỏi thường gặp

haulyard nghĩa là gì?

haulyard (danh từ) nghĩa là dây leo, jăm bông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.