haunch
UK/hɔːn(t)ʃ/
US/hɔn(t)ʃ/
giọng máy của trình duyệt
haunch nghĩa là vùng hông, đùi.
Nghĩa của haunch
Danh từ
- Vùng hông.
- to sit on one's haunchesngồi xổm, ngồi chồm hổm
- Đùi (nai... để ăn thịt).
- Kiến trúc Cánh vòm, sườn vòm.
Dạng từ của haunch
| Số nhiều | haunches |
| Ngôi thứ ba số ít | haunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haunching |
| Quá khứ phân từ | haunched |
| Quá khứ | haunched |
Câu hỏi thường gặp
haunch nghĩa là gì?
haunch (danh từ) nghĩa là vùng hông, đùi.
haunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haunch: giọng Anh (UK) /hɔːn(t)ʃ/, giọng Mỹ (US) /hɔn(t)ʃ/.