TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haunch

UK/hɔːn(t)ʃ/ US/hɔn(t)ʃ/ giọng máy của trình duyệt

haunch nghĩa là vùng hông, đùi.

Nghĩa của haunch

Danh từ

  1. Vùng hông.
    • to sit on one's haunchesngồi xổm, ngồi chồm hổm
  2. Đùi (nai... để ăn thịt).
  3. Kiến trúc Cánh vòm, sườn vòm.

Dạng từ của haunch

Số nhiềuhaunches
Ngôi thứ ba số íthaunches
Hiện tại phân từ (-ing)haunching
Quá khứ phân từhaunched
Quá khứhaunched

Câu hỏi thường gặp

haunch nghĩa là gì?

haunch (danh từ) nghĩa là vùng hông, đùi.

haunch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haunch: giọng Anh (UK) /hɔːn(t)ʃ/, giọng Mỹ (US) /hɔn(t)ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.