hauteur
UK/ɔːˈtɜː/
US/oʊˈtɝ/
giọng máy của trình duyệt
hauteur nghĩa là thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng.
Nghĩa của hauteur
Danh từ
- Thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.
Dạng từ của hauteur
| Số nhiều | hauteurs |
Câu hỏi thường gặp
hauteur nghĩa là gì?
hauteur (danh từ) nghĩa là thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng.
hauteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hauteur: giọng Anh (UK) /ɔːˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /oʊˈtɝ/.