TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hauteur

UK/ɔːˈtɜː/ US/oʊˈtɝ/ giọng máy của trình duyệt

hauteur nghĩa là thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng.

Nghĩa của hauteur

Danh từ

  1. Thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.

Dạng từ của hauteur

Số nhiềuhauteurs

Câu hỏi thường gặp

hauteur nghĩa là gì?

hauteur (danh từ) nghĩa là thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng.

hauteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hauteur: giọng Anh (UK) /ɔːˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /oʊˈtɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.