have a good time
giọng máy của trình duyệt
have a good time nghĩa là hoàn toàn, triệt để.
Nghĩa của have a good time
Cụm động từ
- Được hưởng một thời gian vui thích.
- a good jokecâu nói đùa vui nhộn
- Hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân.
- to give somebody a good beatingđánh một trận nên thân
- Đúng, phải.
- it is good to help othersgiúp mọi người là phải
- good! good!được được!, phải đấy!
- Tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị.
- good debtsmón nợ chắc chắn sẽ trả
- a good reasonlý do tin được, lý do chính đáng
- Khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức.
- to be good for a ten-mile walkđủ sức đi bộ mười dặm
- I feel good(nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
- Thân, nhà (dùng trong câu gọi).
- don't do it, my good friend!(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
- how's your good man?ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
- how's your good lady?bà nhà có khoẻ không ông?
- Khá nhiều, khá lớn, khá xa.
- a good deal of moneykhá nhiều tiền
- a good many peoplekhá nhiều người
- we've come a good long waychúng tôi đã từ khá xa tới đây
- Ít nhất là.
- we've waited for your for a good hourchúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi
Dạng từ của have a good time
| Ngôi thứ ba số ít | has a good time |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having a good time |
| Quá khứ phân từ | had a good time |
| Quá khứ | had a good time |
Câu ví dụ với have a good time
- I had a very good time today. Hôm nay tôi rất vui.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
have a good time nghĩa là gì?
have a good time (cụm động từ) nghĩa là hoàn toàn, triệt để.