TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a good time

giọng máy của trình duyệt

have a good time nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

Nghĩa của have a good time

Cụm động từ

  1. Được hưởng một thời gian vui thích.
    • a good jokecâu nói đùa vui nhộn
  2. Hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân.
    • to give somebody a good beatingđánh một trận nên thân
  3. Đúng, phải.
    • it is good to help othersgiúp mọi người là phải
    • good! good!được được!, phải đấy!
  4. Tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị.
    • good debtsmón nợ chắc chắn sẽ trả
    • a good reasonlý do tin được, lý do chính đáng
  5. Khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức.
    • to be good for a ten-mile walkđủ sức đi bộ mười dặm
    • I feel good(nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
  6. Thân, nhà (dùng trong câu gọi).
    • don't do it, my good friend!(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
    • how's your good man?ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
    • how's your good lady?bà nhà có khoẻ không ông?
  7. Khá nhiều, khá lớn, khá xa.
    • a good deal of moneykhá nhiều tiền
    • a good many peoplekhá nhiều người
    • we've come a good long waychúng tôi đã từ khá xa tới đây
  8. Ít nhất là.
    • we've waited for your for a good hourchúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi

Dạng từ của have a good time

Ngôi thứ ba số íthas a good time
Hiện tại phân từ (-ing)having a good time
Quá khứ phân từhad a good time
Quá khứhad a good time

Câu ví dụ với have a good time

  • I had a very good time today. Hôm nay tôi rất vui.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

have a good time nghĩa là gì?

have a good time (cụm động từ) nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.