TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæv/ US/ˈhæv/ giọng máy của trình duyệt

have nghĩa là có, nhận được, biết được, đã.

Nghĩa của have

Ngoại động từ

  1. Có.
    • to have nothing to dokhông có việc gì làm
  2. + from Nhận được, biết được.
    • to have news from somebodynhận được tin ở ai, nhờ ai mà biết tin
  3. Ăn; uống; hút.
    • to have breakfastăn sáng
    • to have some teauống một chút trà
    • to have a cigarettehút một điếu thuốc lá
  4. Hưởng; bị.
    • to have a good timeđược hưởng một thời gian vui thích
    • to have a headachebị nhức đầu
    • to have one's leg brokenbị gây chân
  5. Cho phép; muốn (ai làm gì).
    • I will not have you say such thingstôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  6. Biết, hiểu; nhớ.
    • to have no Greekkhông biết tiếng Hy-lạp
    • have in mind that...hãy nhớ là
  7. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
    • he will have it that...anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái
  8. Thắng, thắng thế.
    • the ayes have itphiếu thuận thắng
    • I had him theretôi đã thắng hắn
  9. Nghĩa đen, nghĩa bóng Tóm, nắm, nắm chặt.
    • to have somebody by the throatbóp chặt cổ ai
    • I have it!(nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  10. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...).
    • to have one's luggage brought inbảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  11. Từ lóng Bịp, lừa bịp.
    • you were hadcậu bị bịp rồi

Trợ động từ

  1. Đã.

Danh từ

  1. Từ lóng Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.

Dạng từ của have

Ngôi thứ ba số íthas
Hiện tại phân từ (-ing)having
Quá khứ phân từhad
Quá khứhad
Số nhiềuhaves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của have

Cụm từ, thành ngữ với have

  • to have at — Tấn công, công kích.
  • to have on — Coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...).
  • to have up — Gọi lên, triệu lên, mời lên; Bắt, đưa ra toà.
  • have done! — Ngừng lại!, thôi!.
  • to have it out — Giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai); Đi nhổ răng.
  • to have nothing on someone — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không có thế lợi gì hơn ai; Không có chứng cớ gì để buộc tội ai.
  • he has had it — (Từ lóng) Thằng cha ấy thế là toi rồi; Thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi; Thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu.
  • the haves and have-nots — (Thông tục) Những người giàu và những người nghèo.
  • have a Splash — Tắm rửa.
  • have a bash at it — (Từ lóng) Thử làm việc đó, gắng làm việc đó.
  • have a blighty one — Bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài).
  • have a brittle temper — Dễ cáu, hay cáu.
  • have a bun on — Ngà ngà say.
  • have a free hand — Được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình.
  • have a good bedside manner — Ân cần khéo léo đối với người bệnh (y tá, bác sĩ).
  • have a good case — Có chứng cớ là mình đúng.
  • have a good old time — (Từ lóng) Nghỉ rất thoải mái.
  • have a good time — Được hưởng một thời gian vui thích.
  • have a great mind to — Có ý muốn.
  • have a heart! — (Từ lóng) Hãy rủ lòng thương!
  • have a level head — Bình tĩnh, điềm đạm.
  • have a load on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu.
  • have a long arm — Mạnh cánh có thế lực.
  • have a long face — Mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu.
  • have a long head — Linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng.
  • have a long tongue — Hay nói nhiều.
  • have a long wind — Trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt.
  • have a loose tongue — Ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi.
  • have a narrow escape — Suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được.
  • have a narrow squeak — (Thông tục) May mà thoát được, may mà tránh được.
  • have a quick tongue — Lém miệng; mau miệng.
  • have a rough time — Bị ngược đãi, bị đối xử thô bạo.
  • have a royal time — Được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích.
  • have a screw loose — Gàn dở.
  • have a shy at thtục — Cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì).
  • have a slate loose — Hâm hâm, gàn.
  • have a smack at — (Thông tục) Thử làm (việc gì).
  • have a thick skin — Cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...).

Câu ví dụ với have

  • How many close friends do you have? Bạn có bao nhiêu bạn thân?
  • I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
  • Have you ever eaten a banana pie? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
  • I have to get a new computer. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
  • Do you have a pen on you? Bạn có bút trên người không ?
  • You may have read this book already. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
  • Have you ever read any Chinese poems? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
  • You have a good sense of humor. Bạn có tính hài hước tốt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

have nghĩa là gì?

have (ngoại động từ, trợ động từ, danh từ) nghĩa là có, nhận được, biết được, đã.

have phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của have: giọng Anh (UK) /ˈhæv/, giọng Mỹ (US) /ˈhæv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.