TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have an arrow in one's quiver

giọng máy của trình duyệt

have an arrow in one's quiver nghĩa là Còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ.

Nghĩa của have an arrow in one's quiver

Cụm từ

  1. Còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ.

Câu hỏi thường gặp

have an arrow in one's quiver nghĩa là gì?

have an arrow in one's quiver (cụm từ) nghĩa là Còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.