TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have an open hand

giọng máy của trình duyệt

have an open hand nghĩa là hào phóng, rộng rãi.

Nghĩa của have an open hand

Cụm từ

  1. Hào phóng, rộng rãi.

Câu hỏi thường gặp

have an open hand nghĩa là gì?

have an open hand (cụm từ) nghĩa là hào phóng, rộng rãi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.