TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have complete control of something

giọng máy của trình duyệt

have complete control of something nghĩa là Nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì.

Nghĩa của have complete control of something

Cụm từ

  1. Nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì.

Câu hỏi thường gặp

have complete control of something nghĩa là gì?

have complete control of something (cụm từ) nghĩa là Nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.