have eyes bigger than one's stomach
giọng máy của trình duyệt
have eyes bigger than one's stomach nghĩa là mắt to hơn bụng, con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt.
Nghĩa của have eyes bigger than one's stomach
Cụm động từ
- thành ngữ Con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt, mắt to hơn bụng.
Dạng từ của have eyes bigger than one's stomach
| Ngôi thứ ba số ít | has eyes bigger than one's stomach |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having eyes bigger than one's stomach |
| Quá khứ phân từ | had eyes bigger than one's stomach |
| Quá khứ | had eyes bigger than one's stomach |
Câu hỏi thường gặp
have eyes bigger than one's stomach nghĩa là gì?
have eyes bigger than one's stomach (cụm động từ) nghĩa là mắt to hơn bụng, con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt.