TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have eyes bigger than one's stomach

giọng máy của trình duyệt

have eyes bigger than one's stomach nghĩa là mắt to hơn bụng, con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt.

Nghĩa của have eyes bigger than one's stomach

Cụm động từ

  1. thành ngữ Con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt, mắt to hơn bụng.

Dạng từ của have eyes bigger than one's stomach

Ngôi thứ ba số íthas eyes bigger than one's stomach
Hiện tại phân từ (-ing)having eyes bigger than one's stomach
Quá khứ phân từhad eyes bigger than one's stomach
Quá khứhad eyes bigger than one's stomach

Câu hỏi thường gặp

have eyes bigger than one's stomach nghĩa là gì?

have eyes bigger than one's stomach (cụm động từ) nghĩa là mắt to hơn bụng, con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.