TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have feet of clay

giọng máy của trình duyệt

have feet of clay nghĩa là ở thế không vững.

Nghĩa của have feet of clay

Cụm từ

  1. Chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững.

Câu hỏi thường gặp

have feet of clay nghĩa là gì?

have feet of clay (cụm từ) nghĩa là ở thế không vững.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.