TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have it hard

giọng máy của trình duyệt

have it hard nghĩa là (Mỹ, thông tục) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn.

Nghĩa của have it hard

Cụm từ

  1. (Mỹ, thông tục) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn.

Câu hỏi thường gặp

have it hard nghĩa là gì?

have it hard (cụm từ) nghĩa là (Mỹ, thông tục) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.