have it out
giọng máy của trình duyệt
have it out nghĩa là đi nhổ răng.
Nghĩa của have it out
Cụm động từ
- Giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai).
- Đi nhổ răng.
Dạng từ của have it out
| Ngôi thứ ba số ít | has it out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having it out |
| Quá khứ phân từ | had it out |
| Quá khứ | had it out |
Câu hỏi thường gặp
have it out nghĩa là gì?
have it out (cụm động từ) nghĩa là đi nhổ răng.