TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have it out

giọng máy của trình duyệt

have it out nghĩa là đi nhổ răng.

Nghĩa của have it out

Cụm động từ

  1. Giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai).
  2. Đi nhổ răng.

Dạng từ của have it out

Ngôi thứ ba số íthas it out
Hiện tại phân từ (-ing)having it out
Quá khứ phân từhad it out
Quá khứhad it out

Câu hỏi thường gặp

have it out nghĩa là gì?

have it out (cụm động từ) nghĩa là đi nhổ răng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.