TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have many irons in the fire

giọng máy của trình duyệt

have many irons in the fire nghĩa là Có nhiều việc trong một lúc.

Nghĩa của have many irons in the fire

Cụm từ

  1. Có nhiều việc trong một lúc.
  2. Có nhiều mưu lắm kế.

Câu hỏi thường gặp

have many irons in the fire nghĩa là gì?

have many irons in the fire (cụm từ) nghĩa là Có nhiều việc trong một lúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.