TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have-on

US/ˈhæv.ˈɔn/ giọng máy của trình duyệt

have-on nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa bịp.

Nghĩa của have-on

Danh từ

  1. Thông tục Sự lừa gạt, sự lừa bịp.

Dạng từ của have-on

Ngôi thứ ba số íthas on
Hiện tại phân từ (-ing)having on
Quá khứ phân từhad on
Quá khứhad on

Câu hỏi thường gặp

have-on nghĩa là gì?

have-on (danh từ) nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa bịp.

have-on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của have-on: giọng Mỹ (US) /ˈhæv.ˈɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.