have-on
US/ˈhæv.ˈɔn/
giọng máy của trình duyệt
have-on nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa bịp.
Nghĩa của have-on
Danh từ
- Thông tục Sự lừa gạt, sự lừa bịp.
Dạng từ của have-on
| Ngôi thứ ba số ít | has on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having on |
| Quá khứ phân từ | had on |
| Quá khứ | had on |
Câu hỏi thường gặp
have-on nghĩa là gì?
have-on (danh từ) nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa bịp.
have-on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của have-on: giọng Mỹ (US) /ˈhæv.ˈɔn/.