TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have one's bread buttered for life

giọng máy của trình duyệt

have one's bread buttered for life nghĩa là Suốt đời sống dư dật sung túc.

Nghĩa của have one's bread buttered for life

Cụm động từ

  1. Suốt đời sống dư dật sung túc.

Dạng từ của have one's bread buttered for life

Ngôi thứ ba số íthas one's bread buttered for life
Hiện tại phân từ (-ing)having one's bread buttered for life
Quá khứ phân từhad one's bread buttered for life
Quá khứhad one's bread buttered for life

Câu hỏi thường gặp

have one's bread buttered for life nghĩa là gì?

have one's bread buttered for life (cụm động từ) nghĩa là Suốt đời sống dư dật sung túc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.