TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have one's foot on the neck of somebody

giọng máy của trình duyệt

have one's foot on the neck of somebody nghĩa là Đè đầu cưỡi cổ ai.

Nghĩa của have one's foot on the neck of somebody

Cụm từ

  1. Đè đầu cưỡi cổ ai.

Câu hỏi thường gặp

have one's foot on the neck of somebody nghĩa là gì?

have one's foot on the neck of somebody (cụm từ) nghĩa là Đè đầu cưỡi cổ ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.