TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have one's hands full

giọng máy của trình duyệt

have one's hands full nghĩa là bận việc.

Nghĩa của have one's hands full

Cụm động từ

  1. Bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi.

Dạng từ của have one's hands full

Ngôi thứ ba số íthas one's hands full
Hiện tại phân từ (-ing)having one's hands full
Quá khứ phân từhad one's hands full
Quá khứhad one's hands full

Câu hỏi thường gặp

have one's hands full nghĩa là gì?

have one's hands full (cụm động từ) nghĩa là bận việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.