TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have one's hands tied

giọng máy của trình duyệt

have one's hands tied nghĩa là Bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của have one's hands tied

Cụm động từ

  1. Bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của have one's hands tied

Ngôi thứ ba số íthas one's hands tied
Hiện tại phân từ (-ing)having one's hands tied
Quá khứ phân từhad one's hands tied
Quá khứhad one's hands tied

Câu hỏi thường gặp

have one's hands tied nghĩa là gì?

have one's hands tied (cụm động từ) nghĩa là Bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.