TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have second thoughts

giọng máy của trình duyệt

have second thoughts nghĩa là nghĩ lại.

Nghĩa của have second thoughts

Cụm động từ

  1. thành ngữ Nghĩ lại.

Dạng từ của have second thoughts

Ngôi thứ ba số íthas second thoughts
Hiện tại phân từ (-ing)having second thoughts
Quá khứ phân từhad second thoughts
Quá khứhad second thoughts

Câu hỏi thường gặp

have second thoughts nghĩa là gì?

have second thoughts (cụm động từ) nghĩa là nghĩ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.