have seen better days
giọng máy của trình duyệt
have seen better days nghĩa là Đã có thời kỳ khấm khá.
Nghĩa của have seen better days
Cụm động từ
- Đã có thời kỳ khấm khá.
Dạng từ của have seen better days
| Ngôi thứ ba số ít | has seen better days |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having seen better days |
| Quá khứ phân từ | had seen better days |
| Quá khứ | had seen better days |
Câu hỏi thường gặp
have seen better days nghĩa là gì?
have seen better days (cụm động từ) nghĩa là Đã có thời kỳ khấm khá.