TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have seen better days

giọng máy của trình duyệt

have seen better days nghĩa là Đã có thời kỳ khấm khá.

Nghĩa của have seen better days

Cụm động từ

  1. Đã có thời kỳ khấm khá.

Dạng từ của have seen better days

Ngôi thứ ba số íthas seen better days
Hiện tại phân từ (-ing)having seen better days
Quá khứ phân từhad seen better days
Quá khứhad seen better days

Câu hỏi thường gặp

have seen better days nghĩa là gì?

have seen better days (cụm động từ) nghĩa là Đã có thời kỳ khấm khá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.