have the courage of one's convictions
giọng máy của trình duyệt
have the courage of one's convictions nghĩa là Thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình.
Nghĩa của have the courage of one's convictions
Cụm từ
- Thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình.
Câu hỏi thường gặp
have the courage of one's convictions nghĩa là gì?
have the courage of one's convictions (cụm từ) nghĩa là Thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình.