have to
UK/ˈhæv.tuː/
US/ˈhæf.tu/
giọng máy của trình duyệt
have to nghĩa là phải, có bổn phận phải.
Nghĩa của have to
Động từ
- Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
- to have to do one's worksphải làm công việc của mình
Dạng từ của have to
| Ngôi thứ ba số ít | has to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having to |
| Quá khứ phân từ | had to |
| Quá khứ | had to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với have to
- I have to get a new computer. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
- You have to change trains at Shinjuku. Bạn phải đổi tàu ở Shinjuku.
- She has to pay for the book. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
- You have to do it by yourself. Bạn phải tự làm.
- Tom did what he had to do. Tom làm những gì anh ta phải làm.
- We have to know. We will know. Chúng ta cần phải biết. Chúng ta sẽ biết.
- I have to go to the hospital. Tôi phải đi bệnh viện.
- I'll fire Tom if I have to. Tôi sẽ sa thải Tom nếu tình huống bắt buộc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
have to nghĩa là gì?
have to (động từ) nghĩa là phải, có bổn phận phải.
have to phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của have to: giọng Anh (UK) /ˈhæv.tuː/, giọng Mỹ (US) /ˈhæf.tu/.