TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have the face to do something

giọng máy của trình duyệt

have the face to do something nghĩa là Mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì.

Nghĩa của have the face to do something

Cụm từ

  1. Mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì.

Câu hỏi thường gặp

have the face to do something nghĩa là gì?

have the face to do something (cụm từ) nghĩa là Mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.