TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have the heart to do something

giọng máy của trình duyệt

have the heart to do something nghĩa là Có đủ can đảm làm gì.

Nghĩa của have the heart to do something

Cụm từ

  1. Có đủ can đảm làm gì.
  2. Có đủ nhẫn tâm làm gì.

Câu hỏi thường gặp

have the heart to do something nghĩa là gì?

have the heart to do something (cụm từ) nghĩa là Có đủ can đảm làm gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.