TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have two strings to one's bow

giọng máy của trình duyệt

have two strings to one's bow nghĩa là Có phương sách dự phòng.

Nghĩa của have two strings to one's bow

Cụm động từ

  1. Có phương sách dự phòng.

Dạng từ của have two strings to one's bow

Ngôi thứ ba số íthas two strings to one's bow
Hiện tại phân từ (-ing)having two strings to one's bow
Quá khứ phân từhad two strings to one's bow
Quá khứhad two strings to one's bow

Câu hỏi thường gặp

have two strings to one's bow nghĩa là gì?

have two strings to one's bow (cụm động từ) nghĩa là Có phương sách dự phòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.