TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have up

giọng máy của trình duyệt

have up nghĩa là gọi lên, triệu lên, bắt, đưa ra toà.

Nghĩa của have up

Cụm động từ

  1. Gọi lên, triệu lên, mời lên.
  2. Bắt, đưa ra toà.

Dạng từ của have up

Ngôi thứ ba số íthas up
Hiện tại phân từ (-ing)having up
Quá khứ phân từhad up
Quá khứhad up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have up

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với have up

  • The stairs have up to 22 steps. Cầu thang có tới 22 bậc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

have up nghĩa là gì?

have up (cụm động từ) nghĩa là gọi lên, triệu lên, bắt, đưa ra toà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.