have up
giọng máy của trình duyệt
have up nghĩa là gọi lên, triệu lên, bắt, đưa ra toà.
Nghĩa của have up
Cụm động từ
- Gọi lên, triệu lên, mời lên.
- Bắt, đưa ra toà.
Dạng từ của have up
| Ngôi thứ ba số ít | has up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having up |
| Quá khứ phân từ | had up |
| Quá khứ | had up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với have up
- The stairs have up to 22 steps. Cầu thang có tới 22 bậc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
have up nghĩa là gì?
have up (cụm động từ) nghĩa là gọi lên, triệu lên, bắt, đưa ra toà.