TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hawaii

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həˈwaɪ.i/ giọng máy US/həˈwaɪ.i/ giọng người thật

Hawaii nghĩa là hawaii, hạ uy di, ha-oai.

Nghĩa của Hawaii

Danh từ riêng

  1. Hawaii, Ha-oai, Hạ Uy Di, quần đảo Hawaii, quần đảo Ha-oai, quần đảo Hạ Uy Di.

Câu ví dụ với Hawaii

  • A trip to Hawaii costs around 200 dollars. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
  • There're a lot of Japanese restaurants in Hawaii. Có rất nhiều nhà hàng Nhật ở Hawaii.
  • Lucky you, you're going to Hawaii on vacation! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!
  • Mei has been to every US state, including Alaska and Hawaii. Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Hawaii nghĩa là gì?

Hawaii (danh từ riêng) nghĩa là hawaii, hạ uy di, ha-oai.

Hawaii phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hawaii: giọng Anh (UK) /həˈwaɪ.i/, giọng Mỹ (US) /həˈwaɪ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.