TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haw-haw

US/ˈhɔ.ˈhɔ/ giọng máy của trình duyệt

haw-haw nghĩa là tiếng cười hô hố, cười hô hố.

Nghĩa của haw-haw

Danh từ

  1. Như Ha-ha.
  2. Tiếng cười hô hố.

Nội động từ

  1. Cười hô hố.

Câu hỏi thường gặp

haw-haw nghĩa là gì?

haw-haw (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cười hô hố, cười hô hố.

haw-haw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haw-haw: giọng Mỹ (US) /ˈhɔ.ˈhɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.