hawthorn
UK/ˈhɔː.θɔːn/
US/ˈhɔ.θɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
hawthorn nghĩa là cây táo gai, sơn tra.
Nghĩa của hawthorn
Danh từ
- Thực vật học Cây táo gai.
Dạng từ của hawthorn
| Số nhiều | hawthorns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hawthorn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hawthorn nghĩa là gì?
hawthorn (danh từ) nghĩa là cây táo gai, sơn tra.
hawthorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hawthorn: giọng Anh (UK) /ˈhɔː.θɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔ.θɔɹn/.