hay
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪ/
US/heɪ/
giọng máy của trình duyệt
hay nghĩa là cỏ khô, phơi khô, trồng cỏ, dỡ cỏ phơi khô.
Nghĩa của hay
Danh từ
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).
- to make haydỡ cỏ để phơi khô
Ngoại động từ
- Phơi khô (cỏ).
- Trồng cỏ (một mảnh đất).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cho ăn cỏ khô.
Nội động từ
- Dỡ cỏ phơi khô.
Dạng từ của hay
| Số nhiều | hays |
| Ngôi thứ ba số ít | hays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haying |
| Quá khứ phân từ | hayed |
| Quá khứ | hayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hay
Đồng nghĩa
Họ từ của hay
Cụm từ, thành ngữ với hay
- to hit the hay — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ.
- to make hay while the sun shines — (Tục ngữ) Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ.
- to make hay of — Làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì).
- not hay — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá.
Câu ví dụ với hay
- On the farm, horses eat hay. Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hay nghĩa là gì?
hay (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cỏ khô, phơi khô, trồng cỏ, dỡ cỏ phơi khô.
hay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hay: giọng Anh (UK) /heɪ/, giọng Mỹ (US) /heɪ/.