TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hazily

UK/ˈheɪzɪli/ US/ˈheɪzɪli/ giọng máy của trình duyệt

hazily nghĩa là lờ mờ, mơ hồ.

Nghĩa của hazily

Phó từ

  1. Lờ mờ, mơ hồ.

Dạng từ của hazily

So sánh hơnmore hazily
So sánh nhấtmost hazily

Câu hỏi thường gặp

hazily nghĩa là gì?

hazily (phó từ) nghĩa là lờ mờ, mơ hồ.

hazily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hazily: giọng Anh (UK) /ˈheɪzɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.