hazily
UK/ˈheɪzɪli/
US/ˈheɪzɪli/
giọng máy của trình duyệt
hazily nghĩa là lờ mờ, mơ hồ.
Nghĩa của hazily
Phó từ
- Lờ mờ, mơ hồ.
Dạng từ của hazily
| So sánh hơn | more hazily |
| So sánh nhất | most hazily |
Câu hỏi thường gặp
hazily nghĩa là gì?
hazily (phó từ) nghĩa là lờ mờ, mơ hồ.
hazily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hazily: giọng Anh (UK) /ˈheɪzɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzɪli/.