TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

he has had it

giọng máy của trình duyệt

he has had it nghĩa là (Từ lóng) Thằng cha ấy thế là toi rồi.

Nghĩa của he has had it

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Thằng cha ấy thế là toi rồi.
  2. Thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi.
  3. Thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu.

Câu hỏi thường gặp

he has had it nghĩa là gì?

he has had it (cụm từ) nghĩa là (Từ lóng) Thằng cha ấy thế là toi rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.