head start
giọng máy của trình duyệt
head start nghĩa là lợi thế.
Nghĩa của head start
Danh từ
- Lợi thế.
Dạng từ của head start
| Số nhiều | head starts |
Câu hỏi thường gặp
head start nghĩa là gì?
head start (danh từ) nghĩa là lợi thế.
head start nghĩa là lợi thế.
| Số nhiều | head starts |
head start (danh từ) nghĩa là lợi thế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.