TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-up

US/ˈhɛd.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

head-up nghĩa là Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.

Nghĩa của head-up

Tính từ

  1. Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.

Dạng từ của head-up

Ngôi thứ ba số ítheads up
Hiện tại phân từ (-ing)heading up
Quá khứ phân từheaded up
Quá khứheaded up

Câu hỏi thường gặp

head-up nghĩa là gì?

head-up (tính từ) nghĩa là Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.

head-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-up: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.