head-up
US/ˈhɛd.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
head-up nghĩa là Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.
Nghĩa của head-up
Tính từ
- Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.
Dạng từ của head-up
| Ngôi thứ ba số ít | heads up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heading up |
| Quá khứ phân từ | headed up |
| Quá khứ | headed up |
Câu hỏi thường gặp
head-up nghĩa là gì?
head-up (tính từ) nghĩa là Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.
head-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của head-up: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈəp/.