head-water
US/ˈhɛd.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
head-water nghĩa là thượng nguồn, thượng lưu, nước nguồn.
Nghĩa của head-water
Danh từ
- Thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông).
- Số nhiều Nước nguồn.
Câu hỏi thường gặp
head-water nghĩa là gì?
head-water (danh từ) nghĩa là thượng nguồn, thượng lưu, nước nguồn.
head-water phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của head-water: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈwɔ.tɜː/.