TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-water

US/ˈhɛd.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

head-water nghĩa là thượng nguồn, thượng lưu, nước nguồn.

Nghĩa của head-water

Danh từ

  1. Thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông).
  2. Số nhiều Nước nguồn.

Câu hỏi thường gặp

head-water nghĩa là gì?

head-water (danh từ) nghĩa là thượng nguồn, thượng lưu, nước nguồn.

head-water phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-water: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈwɔ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.