TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headline

UK/ˈhɛd.laɪn/ giọng máy của trình duyệt

headline nghĩa là tiêu đề, phiêu đề, đặt vào dòng đầu, đặt đầu đề.

Nghĩa của headline

Danh từ

  1. Tiêu đề, phiêu đề: Hàng chữ bên dưới nhan đề, nêu vắn tắt mục tiêu của nhan đề đó.
  2. Số nhiều Phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...).

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề.
  2. Quảng cáo rầm rộ.

Dạng từ của headline

Số nhiềuheadlines
Ngôi thứ ba số ítheadlines
Hiện tại phân từ (-ing)headlining
Quá khứ phân từheadlined
Quá khứheadlined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headline

Đồng nghĩa

Họ từ của headline

Câu hỏi thường gặp

headline nghĩa là gì?

headline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiêu đề, phiêu đề, đặt vào dòng đầu, đặt đầu đề.

headline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headline: giọng Anh (UK) /ˈhɛd.laɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.