headline
UK/ˈhɛd.laɪn/
giọng máy của trình duyệt
headline nghĩa là tiêu đề, phiêu đề, đặt vào dòng đầu, đặt đầu đề.
Nghĩa của headline
Danh từ
- Tiêu đề, phiêu đề: Hàng chữ bên dưới nhan đề, nêu vắn tắt mục tiêu của nhan đề đó.
- Số nhiều Phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...).
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề.
- Quảng cáo rầm rộ.
Dạng từ của headline
| Số nhiều | headlines |
| Ngôi thứ ba số ít | headlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | headlining |
| Quá khứ phân từ | headlined |
| Quá khứ | headlined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headline
Đồng nghĩa
Họ từ của headline
Câu hỏi thường gặp
headline nghĩa là gì?
headline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiêu đề, phiêu đề, đặt vào dòng đầu, đặt đầu đề.
headline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headline: giọng Anh (UK) /ˈhɛd.laɪn/.