TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lead

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lɛd/ US/lɛd/ giọng máy của trình duyệt

lead nghĩa là chì, than chì, buộc chì, đổ chì.

Nghĩa của lead

Danh từ

  1. Chì.
  2. Than chì (dùng làm bút chì).
  3. Đạn chì.
  4. Hàng hải Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.
    • to cast (heave) the leadném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  5. Ngành in Thanh cỡ.
  6. Số nhiều Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.
  7. Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.
    • to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
    • to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì
    • to follow the leadtheo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
    • to give someone a leadlàm trước để hướng dẫn động viên ai làm
  8. Vị trí đứng đầu.
    • to have the lead in a racedẫn đàu trong một cuộc chạy đua
  9. Sân khấu Vai chính; người đóng vai chính.
  10. Dây dắt (chó).
  11. Đánh bài Quyền đánh đầu tiên.
  12. Máng dẫn nước (đến cối xay lúa).
  13. Điện học Dây dẫn chính.
  14. Điện học Sự sớm (pha).
  15. Kỹ thuật Bước (răng ren).

Ngoại động từ

  1. Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.
  2. Ngành in Đặt thành cỡ.
  3. Lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt.
    • to lead a horsedắt một con ngựa
    • to lead the waydẫn đường
    • easier led than drivendễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
  4. Chỉ huy, đứng đầu.
    • to lead an armychỉ huy một đạo quân
  5. Đưa đến, dẫn đến.
    • good command leads to victorysự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  6. Trải qua, kéo dài (cuộc sống...).
    • to lead a quite lifesống một cuộc sống êm đềm
  7. Làm cho, khiến cho.
    • these facts lead me to...những sự việc đó khiến tôi
  8. Đánh bài Đánh trước tiên.
    • to lead a trumpđánh quân bài chủ trước tiên
  9. Hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan.

Nội động từ

  1. Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.
  2. Đánh bài Đánh đầu tiên.

Dạng từ của lead

Số nhiềuleads
Ngôi thứ ba số ítleads
Hiện tại phân từ (-ing)leading
Quá khứ phân từleaded
Quá khứleaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lead

Đồng nghĩa

Họ từ của lead

Cụm từ, thành ngữ với lead

  • to swing the lead — (Từ lóng) Cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc.
  • to lead aside from — Đưa đi trệch.
  • to lead astray — Dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc.
  • to lead away — Khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi.
  • to lead into — Đưa vào, dẫn vào, dẫn đến.
  • to lead off — Bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...).
  • to lead on — Đưa đến, dẫn đến.
  • to lead up to — Hướng câu chuyện về (một vấn đề); Chuẩn bị cho (một cái gì).
  • to lead nowhere — Không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì.
  • to lead someone by the nose — Dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình.
  • to lead someone a dance — Làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì.
  • to lead the dance — Mở đầu vũ hội; (Nghĩa bóng) Đi đầu, đi tiên phong.
  • to lead the van — Đi đầu, đi tiên phong.
  • to lead a woman to the altar — làm lễ cưới ai, cưới ai làm v.
  • lead countenance to somebody — Ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai.
  • lead towel — (Từ lóng) Đạn.

Câu ví dụ với lead

  • Gold is more expensive than lead. Vàng đắt hơn chì.
  • The slightest mistake may lead to a fatal disaster. Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.
  • All roads lead to Rome. Mọi con đường đều dẫn đến Roma.
  • Lead is metal. Chì là kim loại.
  • Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime. Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.
  • This portal leads to another world. Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
  • Every path leads somewhere. Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
  • When a team makes its entrance, the captain leads the way. Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lead nghĩa là gì?

lead (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chì, than chì, buộc chì, đổ chì.

lead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lead: giọng Anh (UK) /lɛd/, giọng Mỹ (US) /lɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.