TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headmost

US/ˈhɛd.ˌmoʊst/ giọng máy của trình duyệt

headmost nghĩa là trước tiên, trước nhất, trên cùng, trên hết.

Nghĩa của headmost

Tính từ

  1. Trước tiên, trước nhất.
  2. Trên cùng, trên hết.

Câu hỏi thường gặp

headmost nghĩa là gì?

headmost (tính từ) nghĩa là trước tiên, trước nhất, trên cùng, trên hết.

headmost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headmost: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˌmoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.